Câu tiếng Anh có từ “hasty”
230 câu thật có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hasty nghĩa là vội vàng. hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hasty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I wasn’t back in my own house an hour before I wished I hadn’t been so hasty but I wouldn’t give in.
Từ trong câu: hasty, hour, back, house, wish, give
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She has too much imagination and a hasty mind that runs away with her sometimes; but she has fine instincts,” he would say.
Từ trong câu: hasty, instinct, much, imagination, mind, run, away, sometimes
Mrs. Oliphant, May; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #65631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for Mr. Elton, his manners did not appear—but no, she would not permit a hasty or a witty word from herself about his manners.
Từ trong câu: hasty, witty, mr, manner, appear, permit, word, herself
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have paraded hasty expressions of transient spleen, which the authors would blush to read, except, perhaps, at the moment of writing.
Từ trong câu: transient, hasty, blush, parade, expression, author, read, except
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For an I had been a hasty man, I would already have put my sword through you, for your intolerable cowardice and folly.
Từ trong câu: folly, hasty, man, already, put, sword
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should myself have shrunk from any thing so hasty, and she would have felt every scruple of mine with multiplied strength and refinement.—But I had no choice.
Từ trong câu: choice, multiply, myself, thing, hasty, feel, every, strength
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His fair neighbour would infallibly have shot him had he made any hasty or incautious motion.
Từ trong câu: infallibly, fair, neighbor, shot, make, hasty, motion
Rolf Boldrewood, A Colonial Reformer, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hasty trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hasty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hasty: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.