Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hasty”

230 câu thật có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hasty nghĩa là vội vàng. hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hasty

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng hasty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hasty retreat617 lần
hasty glance876 lần
hasty pudding187 lần
hasty strides148 lần
hasty meal323 lần
hasty toilet127 lần
hasty steps501 lần
hasty survey128 lần
hasty departure243 lần
hasty temper228 lần
beat a hasty273 lần
hasty footsteps104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hasty trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hasty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hasty: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.