Câu tiếng Anh có từ “hasty”
230 câu thật có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hasty nghĩa là vội vàng. hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hasty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A hasty look around made her think, foolishly, that she could now get away.
Từ trong câu: hasty, foolishly, look, around, make, think, now, get
David Grew, Beyond Rope and Fence. Nguồn: Project Gutenberg #63745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This can lead to hasty generalizations when they meet new people in that said group.
Từ trong câu: hasty, lead, generalization, meet, new, people, group
«Create Vampires/Ethics Of Creating Vampire Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485677 (bản sửa đổi 4670645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Speedy can also occasionally mean hasty, and it should never be applied to controversial or unclear cases.
Từ trong câu: hasty, occasionally, mean, never, apply, controversial, unclear, case
«How Wikipedia Works/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292190 (bản sửa đổi 3537336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But his honest love for her was working strongly in his heart, and he formed a hasty, chivalrous resolve to shield her if he could.
Từ trong câu: hasty, honest, love, work, strongly, heart, form, resolve
Henry, Mrs. Wood, Court Netherleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This hasty description of the vehicle in question can easily be enlarged upon by any connoisseur of the taste of those days.
Từ trong câu: vehicle, connoisseur, hasty, description, question, easily, taste, day
Hans [Editor] Müller-Casenov, The humour of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #69421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In no other way can an adequate safeguard be provided against irresponsible and hasty proposals for spending public money.
Từ trong câu: irresponsible, way, adequate, safeguard, provide, hasty, proposal, spend
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought of my hasty conclusions upon that evening and could not refrain from laughing bitterly at my confidence.
Từ trong câu: confidence, conclusion, refrain, evening, laugh, bitterly, hasty, think
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hasty trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hasty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hasty: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.