Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hasty”

225 câu thật có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hasty nghĩa là vội vàng. hasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively quick. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hasty

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In this case, the hasty application of the rule may give a false result.

    Từ trong câu: hasty, case, application, rule, give, false, result

    «Math for Non-Geeks/ L'Hôspital's rule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473470 (bản sửa đổi 4632763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As may be imagined, these hasty military preparations did not tend to soothe his apprehensions.

    Có thể tưởng tượng, những sự chuẩn bị quân sự vội vàng này không có xu hướng xoa dịu nỗi lo sợ của ông.

    Từ trong câu: hasty, soothe, imagine, military, preparation, tend

    Robert Barr, Tekla: A Romance of Love and War. Nguồn: Project Gutenberg #51717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet one remark may be offered against hasty interpretations of a 'speculative' identity.

    Từ trong câu: hasty, speculative, remark, offer, interpretation, identity

    Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Logic of Hegel. Nguồn: Project Gutenberg #55108. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A hasty and imprudent attachment may arise—but there is generally time to recover from it afterwards.

    Từ trong câu: hasty, attachment, arise, generally, time, recover, afterward

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A hasty, careless step on the rough trail might mean a sprained, or even fractured, ankle.

    Từ trong câu: ankle, hasty, fracture, careless, step, rough, trail, mean

    Herbert L. Risteen, Black Hawk's Warpath. Nguồn: Project Gutenberg #67128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The novice is given to hasty examination by palpation, not realizing how much may be revealed by a careful scrutiny of the subject.

    Từ trong câu: novice, scrutiny, give, hasty, examination, realize, much, reveal

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that, like him, we are sometimes crotchety, sometimes too fond of oratorical blandishment, sometimes hasty in our judgments, and occasionally liable to panics.

    Từ trong câu: blandishment, like, sometimes, fond, hasty, judgment, occasionally, liable

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hasty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hasty retreat617 lần
hasty glance876 lần
hasty pudding187 lần
hasty strides148 lần
hasty meal323 lần
hasty toilet127 lần
hasty steps501 lần
hasty survey128 lần
hasty departure243 lần
hasty temper228 lần
beat a hasty273 lần
hasty footsteps104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hasty trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ hasty hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hasty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hasty: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.