Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hack”
157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hack
The one to whom I have alluded kept up a continual hacking, day and night, week-day and Sunday.
Từ trong câu: hack, continual, allude, keep, up, day, night, week
Ralph Keeler, Vagabond Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #58982. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A poor post hack, on the contrary, will go on several paces after his rider has reined him in.
Từ trong câu: hack, poor, post, contrary, go, several, pace, rider
Jean-Pierre Camus, The Spirit of St. Francis de Sales. Nguồn: Project Gutenberg #9184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This act is still in force, though mail coaches (rather hacks) have been carrying passengers and freights for many years without paying toll.
Từ trong câu: hack, act, still, force, though, mail, coach, rather
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maquet was manifestly what we have come to know as a "hack," though the species is not so very new--nor so very rare.
Từ trong câu: hack, come, know, though, species, new, rare
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None of the 'hacks' have yet employed writing custom software for the device.
Từ trong câu: employ, hack, none, write, custom, software, device
«Hackers crack Sony PSP to allow Internet chat, web surfing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7542 (bản sửa đổi 4819257). · English Wikinews · CC BY 2.5
Today, these hacks have been found to be linked to the Lazarus Group, a nation-state hacker group sponsored by North Korea.
Từ trong câu: hacker, today, hack, find, link, group, nation, state
«Information Technology and Ethics/Security Breach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397254 (bản sửa đổi 4491285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.
Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.
Từ trong câu: headline, phone, allegation, hack, surrounding, first, time, surround
«Arrests over phone-tap of British royal family», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46885 (bản sửa đổi 4689740). · English Wikinews · CC BY 2.5
There have been various hacks throughout the course of the years that have compromised user data from social media companies.
Đã có nhiều vụ hack khác nhau trong suốt nhiều năm nhằm xâm phạm dữ liệu người dùng từ các công ty truyền thông xã hội.
Từ trong câu: media, throughout, various, compromise, hack, compromised, user, course
«Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443348 (bản sửa đổi 4241749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In practice, today, the line between "phreaking" and "hacking" is very blurred, just as the distinction between telephones and computers has blurred.
Từ trong câu: today, blur, practice, line, hack, distinction, telephone, computer
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.