Câu tiếng Anh có từ “hack”
157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hack nghĩa là người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán. hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had followed the hack from the grounds, had seen the long, slim body carried into the house.
Từ trong câu: hack, follow, ground, see, long, slim, body, carry
Karl Edwin Harriman, Ann Arbor Tales. Nguồn: Project Gutenberg #41816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Jews outside the circle had come to close quarters and were hacking and thrusting with daggers and butchers' knives.
Từ trong câu: hack, outside, circle, come, close, quarter, butcher, knife
Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Shiel, however, who had become a mere ministerial hack, took part with the government against the known feeling of his countrymen.
Từ trong câu: hack, mere, feeling, mr, however, become, take, part
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the darkness came when I had hacked but half through the trunk, and I had to leave it to finish on the morrow.
Từ trong câu: hack, trunk, darkness, however, come, half, leave, finish
R. Austin Freeman, The golden pool. Nguồn: Project Gutenberg #76845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poor woman was dreadfully mangled: her throat was cut; and, not satisfied with that, the assassins had also hacked her body with sharp instruments.
Từ trong câu: hack, throat, mangle, poor, woman, cut, satisfied, body
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.