Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hack”
157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hack
He employed me to drive a hack, in which capacity I worked for him two years.
Từ trong câu: hack, employ, drive, capacity, work, year
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also applied to those literary and artistic "hacks" who are paid to do work for which others get the credit.
Từ trong câu: hack, apply, literary, artistic, paid, work, other, get
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should also be spare blocks put out in the field, upon which the hack hawks may jump if they like after feeding.
Từ trong câu: hack, hawk, spare, block, put, out, field, jump
E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amongst other mutilations, they have entirely hacked away the right leg, leaving only the foot connected with the lion couchant, against which the figure rests.
Từ trong câu: hack, amongst, entirely, away, right, leg, leave, foot
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 583, December 29, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Banks use mainframe computers which can rarely be hacked through cyberspace and can be compromised only physically in close co-operation with insiders.
Từ trong câu: compromise, computer, compromised, cyberspace, hack, rarely, physically, bank
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.