E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hack”

157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As originally planned, it was undoubtedly a piece of what is contemptuously known as hack work.

    Từ trong câu: hack, contemptuously, originally, plan, undoubtedly, piece, know, work

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a methodology, it is not hacking.

    Từ trong câu: hack, methodology

    «Software Engineering with an Agile Development Framework/Whole process/Prototyping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163500 (bản sửa đổi 3269484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Economize as he would, the earnings from hack-work did not balance expenses.

    Tiết kiệm như anh ấy mong muốn, thu nhập từ công việc hack không cân bằng được chi phí.

    Từ trong câu: economize, earn, hack, work, balance, expense

    Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You pick up the jargon of phreaking and hacking from the board.

    Từ trong câu: jargon, pick, up, hack, board

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Each group responded to the hack in the way they viewed as adhering to professional ethics.

    Từ trong câu: adhere, group, respond, hack, way, view, professional, ethic

    «Professionalism/Response to Sony Hack of 2014», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308587 (bản sửa đổi 4619407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hackers should be judged by their hacking, not bogus criteria such as degrees, age, race or position.

    Từ trong câu: bogus, hacker, judge, hack, criteria, degree, age, race

    «An Internet of Everything?/Open Source and Proprietary Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368541 (bản sửa đổi 4381178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hackers should be judged by their hacking, not bogus criteria such as degrees, age, race, or position.

    Từ trong câu: bogus, hacker, judge, hack, criteria, degree, age, race

    «Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Hackers...?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323604 (bản sửa đổi 2764175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As indicated above, not all hacks are "malware" (malicious code).

    Từ trong câu: malicious, indicate, above, hack, code

    «Reverse Engineering/Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75912 (bản sửa đổi 2022864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, centralized exchanges are susceptible to hacking attacks and regulatory scrutiny.

    Từ trong câu: susceptible, however, centralized, exchange, hack, attack, regulatory, scrutiny

    «Lentis/Cryptocurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307120 (bản sửa đổi 4636264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Despite its recently applied negative connotation, “hack” was originally a neutral term.

    Từ trong câu: connotation, despite, recently, apply, negative, hack, originally, neutral

    «Lentis/Hacker Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277761 (bản sửa đổi 2471833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hack cough110 lần
  • phone hack54 lần
  • hack drivers38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.