Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hack”
157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hack
He may offer to collect her baggage, call a hack, or perform any service her escort would have attended to.
Từ trong câu: hack, offer, collect, baggage, call, perform, service, escort
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I asked a hack-man what he would charge to take us to a certain street and number on the West Side.
Từ trong câu: hack, ask, man, charge, take, certain, street, number
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Economize as he would, the earnings from hack-work did not balance expenses.
Tiết kiệm như anh ấy mong muốn, thu nhập từ công việc hack không cân bằng được chi phí.
Từ trong câu: economize, earn, hack, work, balance, expense
Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a shabby place, and looked in the staring moonlight as seedy as a bookseller's hack would look in the glare of an Almack's ball.
Từ trong câu: seedy, shabby, place, look, stare, moonlight, hack, glare
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does the vehicle have any type of built in theft deterrent systems that would thwart crossing of wires or hacking the ECU?
Từ trong câu: deterrent, vehicle, type, build, theft, system, cross, wire
«Engineering Projects/Car Hack/Howard Community College/Fall2011/501 Autoengineers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118997 (bản sửa đổi 2110705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.