Câu tiếng Anh có từ “hack”
157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hack nghĩa là người làm việc chăm chỉ với những công việc nhàm chán. hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He may offer to collect her baggage, call a hack, or perform any service her escort would have attended to.
Từ trong câu: hack, offer, collect, baggage, call, perform, service, escort
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone who fights for the highest, as we do now, may only think of how he may hack his way through.
Từ trong câu: hack, anyone, fight, high, now, think, way
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should also be spare blocks put out in the field, upon which the hack hawks may jump if they like after feeding.
Từ trong câu: hack, hawk, spare, block, put, out, field, jump
E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As you might deduce, if ethical hacking exists, then unethical hacking must also exist.
Từ trong câu: deduce, ethical, hack, exist
«Information Technology and Ethics/Privacy and Data Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424423 (bản sửa đổi 4284380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may then be cleaned and 'hacked' by steel combs to straighten the fibers and remove any shorter fiber pieces.
Từ trong câu: straighten, clean, hack, steel, comb, fiber, remove, short
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Mat Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185793 (bản sửa đổi 4648085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.