Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hack”
157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hack
"Tearaway will make a hack of him before the winning post is reached," said Fred.
Fred nói: “Tearaway sẽ tấn công anh ấy trước khi đạt được vị trí chiến thắng.
Từ trong câu: hack, make, win, post, reach
Nat Gould, Fast as the Wind: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "hacking" there consists of looking at the razor and manufacturing a blade that will fit.
Từ trong câu: hack, razor, blade, consist, look, manufacture, fit
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To hack machines, the player will need to solve a puzzle.
Từ trong câu: hack, machine, player, need, solve, puzzle
«BioShock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121614 (bản sửa đổi 10773340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ring for a servant to perform this office, and he will bring the hack to the ladies' entrance.
Từ trong câu: hack, ring, servant, perform, office, bring, lady, entrance
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A poor post hack, on the contrary, will go on several paces after his rider has reined him in.
Từ trong câu: hack, poor, post, contrary, go, several, pace, rider
Jean-Pierre Camus, The Spirit of St. Francis de Sales. Nguồn: Project Gutenberg #9184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The player can hack all of these machines, and doing so will make buying items cheaper and give you extra items.
Từ trong câu: hack, player, machine, do, make, buy, item, cheap
«BioShock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121614 (bản sửa đổi 10773340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hacking these systems will be a piece of cake for hackers.
Từ trong câu: hacker, hack, system, piece, cake
«Information Technology and Ethics/The Privacy Chapter : Completed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415382 (bản sửa đổi 4583526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However in general none of the rival formats will be in advantage of this possible hack.
Từ trong câu: rival, however, general, none, format, advantage, possible, hack
«High definition anti-piracy DRM possibly hacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57278 (bản sửa đổi 4819413). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.