Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hack”

157 câu thật có từ hack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: one who works hard at boring tasks. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The fast-assembling crowd cry "Shame!" and Browne, after trying in vain to apologize, seeks the shelter of a hack and makes good his escape.

    Từ trong câu: hack, apologize, fast, assemble, crowd, cry, shame, try

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may then be cleaned and 'hacked' by steel combs to straighten the fibers and remove any shorter fiber pieces.

    Từ trong câu: straighten, clean, hack, steel, comb, fiber, remove, short

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Mat Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185793 (bản sửa đổi 4648085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.

    Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.

    Từ trong câu: headline, phone, allegation, hack, surrounding, first, time, surround

    «Arrests over phone-tap of British royal family», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46885 (bản sửa đổi 4689740). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There have been various hacks throughout the course of the years that have compromised user data from social media companies.

    Đã có nhiều vụ hack khác nhau trong suốt nhiều năm nhằm xâm phạm dữ liệu người dùng từ các công ty truyền thông xã hội.

    Từ trong câu: media, throughout, various, compromise, hack, compromised, user, course

    «Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443348 (bản sửa đổi 4241749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A classic example of this expanded hacking definition is the game Spacewar, the first interactive video game.

    Từ trong câu: video, interactive, classic, example, expand, hack, definition, game

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hack cough110 lần
  • phone hack54 lần
  • hack drivers38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hack trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ hack hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hack: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.