Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habitat”

207 câu thật có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habitat nghĩa là môi trường sống. habitat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habitat

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • A gene may increase fitness in some habitats, but not others.

    Từ trong câu: habitat, fitness, gene, increase, other

    «Pleiotropism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215655 (bản sửa đổi 9564755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Probably the specimen was not obtained from Cedar Vale itself for the habitat is not suitable there.

    Từ trong câu: habitat, probably, specimen, obtain, itself, suitable

    Charles Alan Long, Natural History of the Brush Mouse (Peromyscus boylii) in Kansas With Description of a New Subspecies. Nguồn: Project Gutenberg #31235. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eleven species of Kansan birds could not be assigned to any of the habitat-types mentioned above.

    Từ trong câu: habitat, eleven, species, bird, assign, type, mention, above

    Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mammals do not all live in the same habitat because each species is uniquely adapted for one niche.

    Không phải tất cả các loài động vật có vú đều sống trong cùng một môi trường sống vì mỗi loài đều thích nghi riêng cho một nơi sinh sống.

    Từ trong câu: habitat, niche, species, adapt, live, because

    «Scouting/BSA/Mammal Study Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5052 (bản sửa đổi 4412778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That accident may throw her into this outer circle is, of course, true, but it is not her natural habitat.

    Từ trong câu: habitat, accident, throw, outer, circle, course, true, natural

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The habitat at the type locality is such that a person would not expect it to be inhabited by kangaroo rats.

    Từ trong câu: habitat, type, person, expect, inhabit, kangaroo, rat

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plastic habitats do not hold warmth well.

    Từ trong câu: warmth, plastic, habitat, hold, well

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A garden is not a natural habitat, but it is full of genuine wildlife.

    Từ trong câu: genuine, garden, natural, habitat, full, wildlife

    «Wildlife», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414616 (bản sửa đổi 10939061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Individuals of a species may not have reached the habitat - dispersal.

    Từ trong câu: dispersal, individual, species, reach, habitat

    «Animal Behavior/Habitat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141219 (bản sửa đổi 3251791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While not actually extinct, they now live only in marginal habitats.

    Từ trong câu: marginal, actually, extinct, now, live, habitat

    «Historical Geology/Glossary and index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290333 (bản sửa đổi 4236863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buzzards do not normally form flocks, but several may be seen together on migration or in a good habitat.

    Từ trong câu: buzzard, normally, form, flock, several, see, together, migration

    «Common buzzard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299051 (bản sửa đổi 8182618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng habitat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habitat sierra64 lần
wildlife habitat36 lần
habitat fragmentation15 lần
habitat brazil37 lần
habitat luzon13 lần
freshwater habitat15 lần
wetland habitat10 lần
riparian habitat9 lần
aquatic habitat12 lần
habitat cayenne8 lần
forested habitat7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitat trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habitat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitat gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitat: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.