Câu tiếng Anh có từ “habitat”
207 câu thật có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: habitat nghĩa là môi trường sống. habitat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ habitat
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mankind were then living in their original restricted habitat, and subsisting upon fruits and nuts.
Từ trong câu: habitat, subsist, restrict, mankind, live, original, fruit, nut
Lewis Henry Morgan, Ancient society. Nguồn: Project Gutenberg #45950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Data obtained from this analysis have been correlated with field observations on crows and habitat changes.
Từ trong câu: habitat, correlate, data, obtain, analysis, field, observation, crow
Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hunting for plumes and habitat destruction have reduced some species to endangered status.
Từ trong câu: plume, hunt, habitat, destruction, reduce, species, endanger, status
«Bird-of-paradise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147850 (bản sửa đổi 10478077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Individuals of a species may not have reached the habitat - dispersal.
Từ trong câu: dispersal, individual, species, reach, habitat
«Animal Behavior/Habitat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141219 (bản sửa đổi 3251791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This species is generally nocturnal, operating in solitary, and very territorial over their habitats.
Từ trong câu: nocturnal, species, solitary, generally, operate, habitat
«American lobster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174641 (bản sửa đổi 10681308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The changing of land diminishes the amount of natural habitat for native species to survive.
Từ trong câu: diminish, change, land, amount, natural, habitat, native, species
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands & Plains of Sonora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415479 (bản sửa đổi 4357477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even with their famous bright plumage, they can be hard to see in their natural wooded habitats.
Từ trong câu: plumage, even, famous, bright, hard, see, natural, wood
«Quetzal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73544 (bản sửa đổi 10870050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng habitat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| habitat sierra | 64 lần |
| wildlife habitat | 36 lần |
| habitat fragmentation | 15 lần |
| habitat brazil | 37 lần |
| habitat luzon | 13 lần |
| freshwater habitat | 15 lần |
| wetland habitat | 10 lần |
| riparian habitat | 9 lần |
| aquatic habitat | 12 lần |
| habitat cayenne | 8 lần |
| forested habitat | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitat trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ habitat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitat gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitat: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.