Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habitat”

207 câu thật có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habitat nghĩa là môi trường sống. habitat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habitat

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There definitely is evidence that they preferred wet and coastal habitats.

    Từ trong câu: habitat, coastal, definitely, evidence, prefer, wet

    «Sauropod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106541 (bản sửa đổi 9711494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then we took it back to its habitat and released it.

    Từ trong câu: habitat, take, back, release

    «"Living fossil" found in Laos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43205 (bản sửa đổi 1985297). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Fire People must have increased in numbers until they pressed uncomfortably against the bounds of their habitat.

    Từ trong câu: uncomfortably, number, habitat, press, increase, bound, fire, people

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He noted the turtles are to be returned shortly to their native habitat.

    Từ trong câu: shortly, turtle, note, return, native, habitat

    «Authorities at Jakarta Airport, Indonesia seize 687 endangered pig-nosed turtles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=715464 (bản sửa đổi 4814178). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Hybrids, if they occurred, were probably inviable, sterile, or ill-suited for occupancy of the habitat of either of the parental stocks.

    Từ trong câu: occupancy, occur, probably, ill, suit, habitat, either, parental

    Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng habitat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habitat sierra64 lần
wildlife habitat36 lần
habitat fragmentation15 lần
habitat brazil37 lần
habitat luzon13 lần
freshwater habitat15 lần
wetland habitat10 lần
riparian habitat9 lần
aquatic habitat12 lần
habitat cayenne8 lần
forested habitat7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitat trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habitat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitat gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitat: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.