Câu tiếng Anh có từ “habitat”
207 câu thật có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: habitat nghĩa là môi trường sống. habitat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the type of environment in which an organism or group normally lives or occurs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ habitat
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They said the construction of the bridge will hurt the dolphins' habitat.
Từ trong câu: habitat, dolphin, construction, bridge, hurt
«Hong Kong–Zhuhai–Macau Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=664850 (bản sửa đổi 10937610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means that there will be no future changes to the habitat.
Từ trong câu: habitat, mean, future, change
«Carlsbad Caverns National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028468 (bản sửa đổi 10569826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The following list of wild flowers, classified according to their habits and principal habitats, will assist the student in his attempts to identify unknown species.
Từ trong câu: habitat, classify, follow, list, wild, flower, accord, habit
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will also use these tails as wraparound blankets in their chilly mountain habitat.
Từ trong câu: chilly, use, tail, blanket, mountain, habitat
«Red panda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44355 (bản sửa đổi 10894118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This guarantees that the BioTrade will be environmentally and socially responsible with regard to their impact on species, habitats, ecosystems and local communities.
Từ trong câu: environmentally, guarantee, socially, responsible, regard, impact, species, habitat
«Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng habitat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| habitat sierra | 64 lần |
| wildlife habitat | 36 lần |
| habitat fragmentation | 15 lần |
| habitat brazil | 37 lần |
| habitat luzon | 13 lần |
| freshwater habitat | 15 lần |
| wetland habitat | 10 lần |
| riparian habitat | 9 lần |
| aquatic habitat | 12 lần |
| habitat cayenne | 8 lần |
| forested habitat | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitat trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ habitat hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ habitat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitat gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitat: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.