Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generously”

140 câu thật có từ generously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generously nghĩa là một cách hào phóng. generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generously

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng generously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
images generously1.040 lần
generously offered181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generously trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ generously hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generously: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.