Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “generously”
109 câu thật có từ generously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generously nghĩa là một cách hào phóng. generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generously
"Listen, my dear," said Stan generously, "I'll promise to come home from time to time.
Từ trong câu: generously, listen, dear, promise, come, home, time
Murray Leinster, Planet of Sand. Nguồn: Project Gutenberg #68331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will generously follow the impulse of pity, I hope.--Jatakamala.
Từ trong câu: generously, follow, impulse, pity, hope
Ernest M., 1859-1904 [Compiler] Bowden, The Essence of Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #18223. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now that you have complimented me so generously, perhaps you will tell me what I must do to deserve it.”
Từ trong câu: generously, now, compliment, perhaps, tell, deserve
Alice E. Bartlett, A New Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #67738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People with good records will be generously rewarded and warmly welcomed to Allah's Heaven.
Từ trong câu: warmly, generously, people, good, record, reward, welcome, heaven
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’ll do it for half a pie,” said Bonny, generously.
Từ trong câu: pie, generously, half
Marshall Saunders, The Story of the Gravelys: A Tale for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #53675. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is it credible that in the most critical moments they will generously renounce these exemptions?
Từ trong câu: credible, exemption, generously, critical, moment
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poke your finger tips haphazardly into the dough to make marks that will catch the sauce when you pour it on generously.
Từ trong câu: haphazardly, finger, tip, make, mark, catch, sauce, pour
Bob Brown, The Complete Book of Cheese. Nguồn: Project Gutenberg #14293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- images generously1.040 lần
- generously offered181 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generously trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ generously hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generously: Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.