Câu tiếng Anh có từ “generously”
136 câu thật có từ generously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generously nghĩa là một cách hào phóng. generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generously
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"No one could offer more generously what unfortunately I feel that I may never have.
Từ trong câu: generously, offer, unfortunately, feel, never
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knowing the man better than I do, he may understand better than I Bradfield’s motive for behaving generously.”
Từ trong câu: generously, know, man, better, understand, motive, behave
Florence Warden, A Perfect Fool: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
England has every intention to act generously and warm-heartedly with the Belgian people, who you may say have been sacrificed for the Allies.
Từ trong câu: generously, every, intention, act, warm, people, sacrifice, ally
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As things go over there, Olenski's acted generously: he might have turned her out without a penny."
Từ trong câu: penny, generously, thing, go, act, turn, out
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Political life might be denied her, but that seems a trifle when you consider how generously she was permitted political death.
Từ trong câu: deny, trifle, generously, political, life, seem, consider, permit
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a constant bloomer and its perfume is so freely and generously sent forth that all may inhale and enjoy.
Từ trong câu: inhale, freely, perfume, generously, constant, send, forth, enjoy
Lillian Elizabeth Roy, Norma: A Flower Scout. Nguồn: Project Gutenberg #67091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person who unexpectedly benefits from distribution may feel guilty and behave more generously.
Từ trong câu: unexpectedly, person, benefit, distribution, feel, guilty, behave, generously
«Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280328 (bản sửa đổi 2593242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng generously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| images generously | 1.040 lần |
| generously offered | 181 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generously trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ generously hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generously: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.