Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generously”

138 câu thật có từ generously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generously nghĩa là một cách hào phóng. generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • None contributed more generously than they to all the reforms of their times.

    Từ trong câu: generously, none, contribute, reform, time

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knowing the man better than I do, he may understand better than I Bradfield’s motive for behaving generously.”

    Từ trong câu: generously, know, man, better, understand, motive, behave

    Florence Warden, A Perfect Fool: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You're less so than anybody I ever knew,” she generously interposed.

    Từ trong câu: anybody, generously, less, ever, know

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She made his married life much easier than it would have been without her generously full recognition of his rights as Annie’s husband.

    Từ trong câu: recognition, generously, make, married, life, much, easy, full

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng generously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
images generously1.040 lần
generously offered181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generously trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ generously hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generously: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.