E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generously”

109 câu thật có từ generously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generously nghĩa là một cách hào phóng. generously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a generous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The orange, generously mixed with the red, white and blue, made the general effect extremely brilliant.

    Từ trong câu: generously, orange, mix, red, white, blue, make, general

    Frances S. Howe, 14000 miles, a carriage and two women. Nguồn: Project Gutenberg #71527. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His heart went out in burning sympathy to all such cases that came to his knowledge, and generously he helped.

    Từ trong câu: generously, heart, go, out, burn, sympathy, case, come

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The churches, and especially the Sunday schools, have responded generously in bringing up the gifts to about half this amount.

    Từ trong câu: generously, church, especially, sunday, school, respond, bring, up

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The friends she still had left in St. Louis responded generously to her appeal, and sent her whatever they could afford to give.

    Từ trong câu: generously, friend, still, leave, respond, appeal, send, whatever

    G. E. M., Venerable Philippine Duchesne A Brief Sketch of the Life and Work of the Foundress of the Society of the Sacred Heart in America. Nguồn: Project Gutenberg #32165. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng generously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • images generously1.040 lần
  • generously offered181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generously trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ generously hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generously: Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.