Câu tiếng Anh có từ “gasp”
141 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasp
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Fighting to the last gasp, not more than forty uninjured Germans were taken prisoners.
Từ trong câu: gasp, fight, last, forty, take, prisoner
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh dear!” said Diamond with a gasp; “hasn't he got anything to eat?
Từ trong câu: gasp, eat, dear, diamond, get, anything
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was smothering, and yet could not open his lips to gasp for a breath of air.
Từ trong câu: gasp, open, lip, breath, air
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I—didn’t—drop—those eggs!” declared Robbie, speaking in gasps, for some yellow was now running into his mouth.
Từ trong câu: gasp, drop, egg, declare, speak, yellow, now, run
Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Solve a Mystery What It Was, Where It Was, and Who Found It. Nguồn: Project Gutenberg #62489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But silence was such a law of their life that, though he strained his ears, he could not so much as hear them sigh or gasp.
Từ trong câu: gasp, silence, law, life, though, strain, ear, much
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Christ does not expire with a sigh or a gasp.
Từ trong câu: expire, gasp, sigh
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180227 (bản sửa đổi 4583678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If my ears did not deceive me there was a gasp and a low wail, as of a half-smothered child.
Từ trong câu: ear, gasp, deceive, low, half, child
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It spoke in a thick, suety sort of voice, and Alice hadn’t a word to say in reply: she could only sit and look at it and gasp.
Từ trong câu: thick, gasp, speak, sort, voice, word, reply, sit
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I—I couldn’t marry Bill, you know, Jane,” she managed to gasp.
Từ trong câu: bill, manage, gasp, marry, know
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was a picture that could make a clergyman’s widow not imperceptibly gasp; it was in intention moreover something of a retort to the thousand tulips.
Từ trong câu: intention, imperceptibly, picture, gasp, make, widow, moreover, something
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.