Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gasp”

141 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gasp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I saw this man dying for weeks, and eventually stood at his bedside when he took his last gasp.

    Từ trong câu: gasp, saw, man, die, week, eventually, stand, bedside

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In every way he looks the winner, but at his heels comes one that will follow him with dogged courage till the last gasp.

    Từ trong câu: gasp, every, way, look, winner, heel, come, follow

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But silence was such a law of their life that, though he strained his ears, he could not so much as hear them sigh or gasp.

    Từ trong câu: gasp, silence, law, life, though, strain, ear, much

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stole a sudden glance at the face close to hers, and then she gave a little frightened gasp.

    Từ trong câu: hers, sudden, gasp, steal, glance, face, close, give

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsive gasp48 lần
gasp of dismay63 lần
gasp for breath246 lần
choking gasp36 lần
gasp of relief130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.