Câu tiếng Anh có từ “gasp”
132 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Then what will you do?" asked the agitated woman before him, almost with a gasp.
Từ trong câu: gasp, ask, woman, almost
Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What dreadful thing will you do next?” and Jo fell into her seat with a gasp.
Từ trong câu: gasp, dreadful, thing, next, fall, seat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the last gasp we will insist on our amendments."
Từ trong câu: gasp, last, insist, amendment
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In every way he looks the winner, but at his heels comes one that will follow him with dogged courage till the last gasp.
Từ trong câu: gasp, every, way, look, winner, heel, come, follow
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I own thy speechless, placeless power; but to the last gasp of my earthquake life will dispute its unconditional, unintegral mastery in me.
Từ trong câu: earthquake, gasp, mastery, power, last, life, dispute
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His sole purpose will be to preserve his right to life, and he will insist on it even as he gasps his last gasp.
Từ trong câu: right, insist, gasp, preserve, purpose, life, even, last
Evelyn Gladys, Thoughts of a fool. Nguồn: Project Gutenberg #79325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two stared at each other again over this avowal, till Charity brought out, in a gasp of anguish: “Oh, go--go--go--or I'll hate you too....”
Từ trong câu: anguish, stare, again, till, charity, bring, out, gasp
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.