Câu tiếng Anh có từ “gasp”
141 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Here's your money," I gasp out, "which Mr. P---- owes you, all but fourpence.
Từ trong câu: gasp, money, out, mr, owe
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She crushed down a strange sensation of gasp which came in her throat.
Từ trong câu: gasp, down, strange, sensation, come, throat
Elinor Glyn, The Career of Katherine Bush. Nguồn: Project Gutenberg #40893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the eyes which made Mr. Craven gasp for breath.
Từ trong câu: which, gasp, breath, eye, mr, make, for
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Barry actually laughed--a sound which caused Diana, waiting in speechless anxiety in the kitchen outside, to give a great gasp of relief.
Từ trong câu: anxiety, cause, actually, gasp, miss, laugh, sound, wait
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.