Câu tiếng Anh có từ “gasp”
141 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a gasp of astonishment and then things settled back into their former state of monotony and Greener was forgotten.
Từ trong câu: monotony, gasp, astonishment, thing, settle, back, former, state
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If my ears did not deceive me there was a gasp and a low wail, as of a half-smothered child.
Từ trong câu: ear, gasp, deceive, low, half, child
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a gasp, and the Indian relaxed his grip upon his windpipe.
Từ trong câu: grip, relax, gasp
John G. Rowe, Sergeant Dick of the Royal Mounted Police. Nguồn: Project Gutenberg #76621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was less of the same need therefore, happily, for herself; yet she only took time, before she flew to the sounder, to gasp at him: “You‘re in trouble?”
Từ trong câu: happily, fly, gasp, need, less, therefore, herself, take
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was even a fear lest his breathing should turn to a gasp, and be heard by those ruthless searchers, the Comanches.
Từ trong câu: ruthless, even, fear, lest, breathe, turn, gasp, hear
Joseph A. Altsheler, The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista. Nguồn: Project Gutenberg #40480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.