Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gasp”

140 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gasp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was known at once that the Catholics would defend their churches to the last gasp.

    Từ trong câu: gasp, know, once, defend, church, last

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her school buildings, many of them in the Mission style, would make Eastern towns of the same size gasp with amazement.

    Từ trong câu: gasp, school, build, many, mission, style, make, eastern

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between his dying gasps he begged a favour--would some one find his son, a boy of thirteen, who had been fighting by his side when he fell.

    Từ trong câu: gasp, die, beg, favor, find, son, boy, thirteen

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would become rigid, and her breathing was slow - great, long gasps.

    Từ trong câu: slow, gasp, breathe, become, great, long

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convulsive gasp48 lần
gasp of dismay63 lần
gasp for breath246 lần
choking gasp36 lần
gasp of relief130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.