Câu tiếng Anh có từ “gasp”
140 câu thật có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gasp nghĩa là thở hổn hển. gasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short labored intake of breath with the mouth open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gasp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was smothering, and yet could not open his lips to gasp for a breath of air.
Từ trong câu: gasp, open, lip, breath, air
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The poor thing regularly gasps, and plants her hoof as if she were pulling the church after her.
Từ trong câu: gasp, poor, thing, regularly, plant, pull, church
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I—didn’t—drop—those eggs!” declared Robbie, speaking in gasps, for some yellow was now running into his mouth.
Từ trong câu: gasp, drop, egg, declare, speak, yellow, now, run
Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Solve a Mystery What It Was, Where It Was, and Who Found It. Nguồn: Project Gutenberg #62489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What he saw made him gasp, and he came back to where Tam was standing, smug and self-conscious.
Từ trong câu: smug, saw, make, gasp, come, back, stand, self
Edgar Wallace, Tam o' the Scoots. Nguồn: Project Gutenberg #25038. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gasp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gasp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gasp trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ gasp hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gasp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gasp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gasp: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.