Câu tiếng Anh có từ “gadget”
88 câu thật có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gadget nghĩa là tiện ích. gadget là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gadget
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
If you read his diary, he mentions a strange gadget he buried a while back.
Từ trong câu: gadget, read, diary, mention, strange, bury, back
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Temple of Time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432815 (bản sửa đổi 3920798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She also wrote reviews of kitchen gadgets and household products.
Từ trong câu: gadget, write, review, kitchen, household, product
«Lilian Jackson Braun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124982 (bản sửa đổi 7954001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He invented many gadgets but all were destroyed.
Từ trong câu: gadget, invent, many, destroy
«Chhota Bheem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625009 (bản sửa đổi 10878867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"He went around analyzing everything from soup to nuts--the gadgets in our line, our markets, our competition, our salesmen.
Từ trong câu: gadget, go, around, analyze, everything, soup, nut, line
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dolo Anah came to his feet, yawned, stretched his legs and began to pack his gadgets into the small valise he carried.
Từ trong câu: gadget, come, foot, yawn, stretch, leg, begin, pack
Mack Reynolds, Black Man's Burden. Nguồn: Project Gutenberg #32390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in his place I got a man who found out what was wrong with gadgets, markets, salesmen--and right away he built a plan which sold goods."
Từ trong câu: gadget, place, get, man, find, out, wrong, market
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was she talking to Lee about all, that she wanted a car and these gadgets and a refrigerator?
Từ trong câu: refrigerator, gadget, talk, want, car
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He manipulated the little visor-cleaning gadget, trying to poke his face forward to brush the frustration tears from his eyes.
Từ trong câu: frustration, gadget, manipulate, little, clean, try, face, forward
Lester Del Rey, Operation Distress. Nguồn: Project Gutenberg #51168. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If we looked at his wonder gadget, we'd be pestered for a million-dollar handout for years to come."
Từ trong câu: handout, look, wonder, gadget, million, dollar, year, come
Raymond F. Jones, The Great Gray Plague. Nguồn: Project Gutenberg #28118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It looks awfully damned complex--" I hedged, eight days later, looking at the repaired, refurbished, and amended gadget on the table.
Từ trong câu: refurbish, look, damn, complex, hedge, eight, day, late
Jack Sharkey, Double or Nothing. Nguồn: Project Gutenberg #43041. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gadget
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gadget
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gadget trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gadget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gadget gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gadget?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gadget: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.