Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gadget”

88 câu thật có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gadget nghĩa là tiện ích. gadget là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gadget

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You may specify this group by selecting it in the list gadget.

    Từ trong câu: gadget, specify, group, select, list

    «Aros/Developer/ZuneFurther», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237454 (bản sửa đổi 4192560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even multiple views may be constructed: any of them may be edited since they all represent the same base gadget.

    Từ trong câu: gadget, even, multiple, view, construct, edit, since, represent

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In such a layout, gadgets and documents may be moved or copied across desktops.

    Từ trong câu: layout, gadget, document, move, copy, across, desktop

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may have a string or a visual gadget as caption that identifies the button's function.

    Từ trong câu: caption, string, visual, gadget, identify, function

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsUse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441106 (bản sửa đổi 4192089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may benefit from accessibility tools if you have an impediment, such as foot pedals, large button gadgets, or other devices.

    Từ trong câu: impediment, benefit, accessibility, tool, foot, pedal, large, button

    «How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gadget

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
visual gadget63 lần
displayable gadget8 lần
boopsi gadget8 lần
container gadget12 lần
gadget executes6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gadget

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gadget trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gadget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gadget gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gadget?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gadget: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.