Câu tiếng Anh có từ “gadget”
88 câu thật có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gadget nghĩa là tiện ích. gadget là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gadget
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Each operator has their own different guns and gadgets that they can use.
Từ trong câu: gadget, operator, different, gun, use
«Digital Media Concepts/Tom Clancy's Rainbow Six Siege», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260677 (bản sửa đổi 2535079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Simply put, one gadget that can perform the job of multiple devices.
Từ trong câu: gadget, simply, put, perform, job, multiple, device
«Future media class/Media Convergence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50310 (bản sửa đổi 302341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are various gadgets you can use to become lucid easily.
Từ trong câu: gadget, various, use, become, easily
«Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can always display the content using existing gadgets and classes.
Từ trong câu: gadget, always, display, content, use, exist, class
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Graphics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202920 (bản sửa đổi 4613737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be done by following the message path back from the receiver gadget to the root of the display.
Từ trong câu: gadget, follow, message, path, back, root, display
«Oberon/A2/Oberon.Gadgets.Mod», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447972 (bản sửa đổi 4247372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A document is a named collection of gadgets that can be stored to and loaded from disk in one atomic action.
Từ trong câu: gadget, document, name, collection, store, load, disk, atomic
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Technology based on this proposal could mean wireless gadgets such as cell phones and iPods never have to be plugged into a wall outlet.
Công nghệ dựa trên đề xuất này có nghĩa là các thiết bị không dây như điện thoại di động và iPod không bao giờ phải cắm vào ổ cắm trên tường.
Từ trong câu: gadget, technology, base, proposal, mean, wireless, cell, phone
«MIT researchers explore method of transferring electricity wirelessly», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54998 (bản sửa đổi 4821397). · English Wikinews · CC BY 2.5
If you want to bring a gadget to the front of the container, the consume interclick combination can be used as a short cut.
Từ trong câu: gadget, want, bring, front, container, consume, combination, use
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsUse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441106 (bản sửa đổi 4192089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The viewpoint can be changed by picking the displayed gadget up by its border and moving it to its new location.
Có thể thay đổi quan điểm bằng cách chọn tiện ích được hiển thị theo đường viền của nó và di chuyển nó đến vị trí mới.
Từ trong câu: viewpoint, gadget, change, pick, display, up, border, move
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsUse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441106 (bản sửa đổi 4192089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gadget
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gadget
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gadget trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gadget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gadget gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gadget?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gadget: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.