Câu tiếng Anh có từ “gadget”
88 câu thật có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gadget nghĩa là tiện ích. gadget là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a device or control that is very useful for a particular job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gadget
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are various gadgets you can use to become lucid easily.
Từ trong câu: gadget, various, use, become, easily
«Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, more than ever, there is a surplus of gadgets that are easily and readily available.
Từ trong câu: surplus, gadget, now, ever, easily, readily, available
«Tidbits in Tech: Integration in Education/Are Smart Boards the Next Generation of Black Boards?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244695 (bản sửa đổi 4222051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gadget
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gadget
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gadget trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ gadget hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gadget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gadget gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gadget?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gadget: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.