Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frost”

234 câu thật có từ frost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frost nghĩa là sương giá. frost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frost

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We want a hard frost, for then we might have some skating on the pond.

    Chúng ta muốn có một đợt sương giá dày đặc để sau đó chúng ta có thể trượt băng trên ao.

    Từ trong câu: frost, skating, pond, want, hard, skate

    M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The apple blossom is now nipped by the night frosts falling in the latter part of May.

    Từ trong câu: frost, apple, blossom, now, night, fall, latter, part

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be the winter we've gone through has had much to do with it, for the frost was deep-setting, indeed."

    Từ trong câu: frost, setting, winter, go, much, deep, set, indeed

    John T. McIntyre, Blowing weather. Nguồn: Project Gutenberg #74409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My feet have been so cracked with the frost, that the pen with which I am writing might be laid in the gashes.

    Từ trong câu: frost, crack, pen, foot, write, lay

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These pests are active from April or May until the first heavy frost of the year.

    Những loài gây hại này hoạt động từ tháng 4 hoặc tháng 5 cho đến đợt sương giá nặng nề đầu tiên trong năm.

    Từ trong câu: april, frost, heavy, active, pest, until, first, year

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Small Fruit Growing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70969 (bản sửa đổi 4111436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was the weather to call out May's radiance, and she burned like a young maple in the frost.

    Từ trong câu: burn, frost, weather, maple, call, out, like, young

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After this, the recipe might explain how to frost the cake.

    Từ trong câu: recipe, explain, frost, cake

    «Professional and Technical Writing/Design/Document Organization/Organizational Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175831 (bản sửa đổi 3509249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The surface texture of grains may be polished, frosted, or marked by small pits and scratches.

    Từ trong câu: polish, surface, grain, frost, mark, small, pit, scratch

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Sand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160774 (bản sửa đổi 3480179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus we may generalize and say that whatever favors clear, still, dry air favors frost.

    Từ trong câu: generalize, thus, whatever, favor, clear, still, dry, air

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hoar frost707 lần
frost bitten450 lần
frost bites73 lần
frost bite92 lần
nipping frost50 lần
severe frost166 lần
biting frost64 lần
frost cake73 lần
sharp frost211 lần
degrees of frost105 lần
frost giants48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frost trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ frost hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frost: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.