Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “frost”

178 câu thật có từ frost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frost nghĩa là sương giá. frost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside). Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is not killed by frost if it is kept dry in the winter.

    Từ trong câu: frost, kill, keep, dry, winter

    «Bromeliad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48327 (bản sửa đổi 4714055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before severe frost they need to be protected by branches of evergreen, straw or leaves.

    Từ trong câu: frost, severe, need, protect, branch, straw, leave

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The apple blossom is now nipped by the night frosts falling in the latter part of May.

    Từ trong câu: frost, apple, blossom, now, night, fall, latter, part

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frost is survived by his wife Carina and their three sons.

    Từ trong câu: frost, survive, wife, son

    «Veteran journalist David Frost dies aged 74», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=784458 (bản sửa đổi 4829517). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Frost on the ground in winter is caused by this.

    Từ trong câu: frost, ground, winter, cause

    «Gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3283 (bản sửa đổi 11002051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Deep roots are not reached by the frost.

    Từ trong câu: frost, deep, root, reach

    «Web Programming/PHP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304629 (bản sửa đổi 3678769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hoar frost707 lần
  • frost bitten450 lần
  • frost bites73 lần
  • frost bite92 lần
  • nipping frost50 lần
  • severe frost166 lần
  • biting frost64 lần
  • frost cake73 lần
  • sharp frost211 lần
  • degrees of frost105 lần
  • frost giants48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frost trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ frost hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frost: Câu phủ định (15 câu), There is và there are (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.