E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frost”

178 câu thật có từ frost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frost nghĩa là sương giá. frost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frost

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She wasn’t wholly to blame--that the frost came too late.”

    Từ trong câu: frost, wholly, blame, come, late

    Emily Grant Hutchings, Indian Summer. Nguồn: Project Gutenberg #62194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frosts and vandals did not allow the bushes more than a year of life.

    Từ trong câu: vandal, frost, allow, bush, year, life

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the time, Frost was a curator at the American Museum of Natural History.

    Từ trong câu: curator, time, frost, museum, natural, history

    «Amphibian Species of the World», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=858429 (bản sửa đổi 9416606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus, "to be born in a frost" is in Yorkshire an euphemism for being foolish.

    Từ trong câu: euphemism, thus, bear, frost, foolish

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mages cast spells using arcane, frost, or fire magic.

    Từ trong câu: arcane, cast, spell, use, frost, fire, magic

    «World of Warcraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40195 (bản sửa đổi 10852348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do not disturb this film, for it is in part from this that the frost crystallisations form and develop.

    Từ trong câu: crystallisation, disturb, film, part, frost, form, develop

    Jean M. Thompson, Water Wonders Every Child Should Know Little Studies of Dew, Frost, Snow, Ice, and Rain. Nguồn: Project Gutenberg #56572. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hoar frost707 lần
frost bitten450 lần
frost bites73 lần
frost bite92 lần
nipping frost50 lần
severe frost166 lần
biting frost64 lần
frost cake73 lần
sharp frost211 lần
degrees of frost105 lần
frost giants48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frost trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ frost hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frost: Câu phủ định (15 câu), There is và there are (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.