Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “frost”

178 câu thật có từ frost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frost nghĩa là sương giá. frost là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside). Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the other hand, of frost-bite there have been over nine thousand cases.

    Từ trong câu: frost, hand, bite, nine, thousand, case

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It behaves like an annual if there is any chance of a frost.

    Từ trong câu: frost, behave, like, annual, chance

    «Basil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73985 (bản sửa đổi 10823489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Norfolk the ploughman says "there is a good steward when the wind-frost blows."

    Từ trong câu: frost, good, wind, blow

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a bitter damp north wind; despite the frost everything seemed to be clammy.

    Có một cơn gió bắc ẩm ướt cay đắng; bất chấp sương giá, mọi thứ dường như vẫn ẩm ướt.

    Từ trong câu: frost, clammy, damp, bitter, north, wind, despite, everything

    Ralph W. Bell, Canada in war-paint. Nguồn: Project Gutenberg #68654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a little frost in the morning, but the forenoon was warm.

    Từ trong câu: frost, little, morning, warm

    Reuben Gold, 1853-1913 [Editor] Thwaites, Flint's Letters from America, 1818-1820. Nguồn: Project Gutenberg #74346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unlike in Athens, there are frequent frosts and snow every winter.

    Từ trong câu: frost, unlike, frequent, snow, every, winter

    «Thessaloniki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11314 (bản sửa đổi 10293702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were two kinds of giants: frost-giants and fire-giants.

    Từ trong câu: frost, kind, giant, fire

    «Norse mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40357 (bản sửa đổi 10181007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is frost high in the hills above , especially above .

    Từ trong câu: frost, high, hill, above, especially

    «Puracé National Natural Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131541 (bản sửa đổi 10729608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In winter there are frosts and rarely snow.

    Từ trong câu: frost, winter, rarely, snow

    «South Region, Brazil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176029 (bản sửa đổi 10843804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It produces without cultivation, and, as there is no frost in West Africa, once planted it will produce for twenty years.

    Từ trong câu: frost, produce, west, once, plant, twenty, year

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are such things as locusts, floods, droughts, and frosts in that country.

    Từ trong câu: drought, thing, flood, frost, country

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the cellar, or rather in the two cellars, grow one or two barberry-bushes, with frost-bitten fruit; there is also yarrow with its white flower, and yellow dandelions.

    Từ trong câu: dandelion, cellar, rather, grow, bush, frost, bite, fruit

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On windy nights, as is well known, there is less likelihood of frost than on quiet nights, because of the thorough mixing of the air vertically.

    Từ trong câu: likelihood, windy, night, well, know, less, frost, quiet

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hoar frost707 lần
  • frost bitten450 lần
  • frost bites73 lần
  • frost bite92 lần
  • nipping frost50 lần
  • severe frost166 lần
  • biting frost64 lần
  • frost cake73 lần
  • sharp frost211 lần
  • degrees of frost105 lần
  • frost giants48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frost trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ frost hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frost: Câu phủ định (15 câu), There is và there are (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.