Câu tiếng Anh có từ “foolishly”
98 câu thật có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foolishly nghĩa là một cách ngu ngốc. foolishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without good sense or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foolishly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
So art has become foolishly confounded with education, that all should be equally qualified.
Từ trong câu: foolishly, art, become, confound, education, equally, qualified
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not regret behaving so foolishly to-day merely because I have displeased you.
Từ trong câu: foolishly, regret, behave, day, merely, because
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You forget how foolishly tender her life has been: she never probably looked at crime before.
Từ trong câu: foolishly, forget, tender, life, never, probably, look, crime
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, no people act more foolishly than those who have been truly possessed with Christian piety.
Từ trong câu: foolishly, finally, people, act, truly, possess, christian, piety
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This important matter you have neglected long enough, you think, foolishly absorbed in making money for them.
Từ trong câu: foolishly, important, matter, neglect, long, enough, think, absorb
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To gratify a foolishly inquisitive humour, you have sold yourself.
Từ trong câu: foolishly, humor, sell, yourself
William Godwin, Caleb Williams; Or, Things as They Are. Nguồn: Project Gutenberg #11323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I dare say I've done very foolishly, but I wanted to bring home plenty of nice food for Sunday."
Từ trong câu: foolishly, dare, want, bring, home, plenty, nice, food
A. L. O. E., Sheer Off: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #61804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has been so vile a sinner that he foolishly fears the more simple rite of your church will not make him wet enough.
Từ trong câu: foolishly, fear, simple, rite, church, make, wet, enough
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Collected Works of Ambrose Bierce, Volume 08 Negligible Tales, On With the Dance, Epigrams. Nguồn: Project Gutenberg #15599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You mustn’t think I care little for Catherine, because I behaved so foolishly on entering: I’ve cried, too, bitterly—yes, more than any one else has reason to cry.
Từ trong câu: foolishly, think, care, little, because, behave, enter, cry
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have probed and analyzed with our pens most foolishly.
Từ trong câu: probe, analyze, pen, foolishly
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foolishly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acted foolishly | 86 lần |
| foolishly indulgent | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foolishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foolishly trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foolishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foolishly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foolishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foolishly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.