Câu tiếng Anh có từ “foolishly”
89 câu thật có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foolishly nghĩa là một cách ngu ngốc. foolishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without good sense or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foolishly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were no words to describe how foolishly and weakly he had acted.
Từ trong câu: foolishly, weakly, word, describe, act
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus foolishly Lady Sarah turned her back on a throne, which there is small doubt might have been hers for a word.
Từ trong câu: foolishly, thus, lady, turn, back, small, doubt, hers
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon there were thirteen--an unlucky number--then she foolishly taxed them into revolt, and here she learned a valuable lesson.
Từ trong câu: unlucky, foolishly, soon, thirteen, number, tax, learn, valuable
George W., 1840?-1907 Bell, Mr. Oseba's Last Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #47663. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
True, there were certain persons ready to talk sentimentally and foolishly, possibly treasonably, but in no way prepared to rise actually in arms.
Từ trong câu: sentimentally, true, certain, person, ready, talk, foolishly, possibly
C. F. Dixon-Johnson, The Armenians. Nguồn: Project Gutenberg #64460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foolishly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| acted foolishly | 86 lần |
| foolishly indulgent | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foolishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foolishly trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foolishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foolishly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foolishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foolishly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.