Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “foolishly”

89 câu thật có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foolishly nghĩa là một cách ngu ngốc. foolishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without good sense or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Pinchwife tries to prevent their speaking together, but is hindered by the foolishly confident Sparkish.

    Từ trong câu: foolishly, try, prevent, speak, together, hinder, confident

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241432 (bản sửa đổi 4621305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And they took counsel, and all said that they had dealt foolishly in thus pursuing people who were so lightly armed.

    Từ trong câu: foolishly, take, counsel, deal, thus, pursue, people, lightly

    Geoffroi de, 1150-1213? Villehardouin, Memoirs or Chronicle of the Fourth Crusade and the Conquest of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #6032. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On being arrested, he was treated with great liberality, but he acted haughtily and foolishly.

    Từ trong câu: haughtily, arrest, treat, great, act, foolishly

    W. Faux, Faux's Memorable Days in America, 1819-20; and Welby's Visit to North America, 1819-20, part 2 (1820). Nguồn: Project Gutenberg #42364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng foolishly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • acted foolishly86 lần
  • foolishly indulgent21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foolishly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foolishly trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foolishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foolishly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foolishly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foolishly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.