Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “foolishly”
89 câu thật có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foolishly nghĩa là một cách ngu ngốc. foolishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without good sense or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foolishly
So art has become foolishly confounded with education, that all should be equally qualified.
Từ trong câu: foolishly, art, become, confound, education, equally, qualified
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should I be foolishly vain if I also built one at the Academy?
Từ trong câu: foolishly, vain, build, academy
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should have to see the new San Francisco--when it has foolishly been built--and I'd rather not.
Từ trong câu: foolishly, see, new, build, rather
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any laborer in the field can tell me that I should be acting foolishly in sowing it just now.
Từ trong câu: foolishly, laborer, field, tell, act, now
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I now debated with myself whether I should enter the tree, foolishly imagining that the animal designed to take me asleep.
Từ trong câu: foolishly, now, debate, myself, whether, enter, tree, imagine
Anonymous, The Emigrant's Lost Son; or, Life Alone in the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #37732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if he should waste his time aforesaid, or if he should marry foolishly and unsuitably, I will that he receive nothing more of the said five marks.
Từ trong câu: foolishly, waste, time, marry, receive, nothing, five, mark
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The English general most foolishly did not bring up his guns, fearing lest they should impede his progress.
Từ trong câu: impede, foolishly, general, bring, up, gun, fear, lest
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foolishly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- acted foolishly86 lần
- foolishly indulgent21 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foolishly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foolishly trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ foolishly hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foolishly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foolishly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foolishly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foolishly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.