E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fool”

389 câu thật có từ fool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fool nghĩa là ngu ngốc. fool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lacks good judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fool

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng fool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fool enough1.930 lần
making a fool701 lần
old fool2.499 lần
playing the fool287 lần
damn fool178 lần
damned fool180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fool trong kho câu?
Kho câu có 389 câu có từ fool hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fool: Câu phủ định (99 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.