Câu tiếng Anh có từ “fool”
389 câu thật có từ fool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fool nghĩa là ngu ngốc. fool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lacks good judgment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fool
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
His answer was not reassuring: “I know you well enough; you are the old fool Van Helsing.
Từ trong câu: fool, reassure, answer, know, well, enough, old, van
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I was only fooling,” he said, “but those wasps weren’t.
Mary Lamers, Cottage on the Curve. Nguồn: Project Gutenberg #54946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only you somehow got things going to-night, just when I was cursing myself for having been such a fool as to come.”
Từ trong câu: somehow, fool, get, thing, go, night, myself, come
E. M. Delafield, Mrs. Harter. Nguồn: Project Gutenberg #72945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The electricians were still fooling about with their spotlights, and a great arrow of brilliance sliced across the stage and groped about us.
Từ trong câu: electrician, still, fool, great, arrow, slice, across, stage
Christopher Morley, Tales from a Rolltop Desk. Nguồn: Project Gutenberg #51957. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The messenger took him for a fool, but Periander understood: Thrasybulus was counselling him to slay the principal citizens.
Từ trong câu: counselling, messenger, take, fool, understand, counsel, principal, citizen
Charles Seignobos, History of Ancient Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #17720. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was a fool, if you like, and certainly I was going to do a foolish, over-bold act; but I was determined to do it with all the precautions in my power.
Từ trong câu: determine, determined, foolish, fool, like, certainly, go, bold
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was endeavouring to gather resolution for entering and taking possession, when my fool of a guide announced,—“This here is t’ maister’s.”
Từ trong câu: guide, resolution, possession, announce, gather, enter, take, fool
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That fool-helmsman, his hands on the spokes, was lifting his knees high, stamping his feet, champing his mouth, like a reined-in horse.
Từ trong câu: horse, mouth, knee, hand, high, foot, stamp, fool
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the while Flute was telling this story he was gesticulating with motions appropriate to the story and often reiterating "Little Crow is a fool," and crying, "Hey!"
Từ trong câu: hey, flute, tell, story, motion, appropriate, often, little
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fool
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fool
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fool trong kho câu?
- Kho câu có 389 câu có từ fool hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fool?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fool: Câu phủ định (99 câu), Quá khứ đơn (56 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.