Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fool”

302 câu thật có từ fool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fool nghĩa là ngu ngốc. fool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lacks good judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • 'You must be a fool to work for eight or nine dollars a week, when, by standing out, you could get twelve.'

    Từ trong câu: fool, work, eight, nine, dollar, week, stand, out

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got my breakfast and fooled around the house with my wife and baby for about an hour, and then went to bed.

    Từ trong câu: baby, fool, breakfast, get, around, house, wife, hour

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fool enough1.930 lần
  • making a fool701 lần
  • old fool2.499 lần
  • playing the fool287 lần
  • damn fool178 lần
  • damned fool180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fool trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ fool hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fool: Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (41 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.