Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fool”

302 câu thật có từ fool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fool nghĩa là ngu ngốc. fool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who lacks good judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Say whatever you want, as Franziska will call you a fool anyway.

    Từ trong câu: fool, whatever, want, call, anyway

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 2-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433782 (bản sửa đổi 3926984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She believes she will make a fool of herself in the class.

    Từ trong câu: fool, believe, make, herself, class

    «Motivation and emotion/Book/2011/Avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121834 (bản sửa đổi 2223601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This level will fool most players on their first few runs.

    Từ trong câu: fool, level, player, first, run

    «Chip's Challenge/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428888 (bản sửa đổi 4375203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But what they assert is this: they say that all fools are mad, as all dunghills stink; not that they always do so, but stir them, and you will perceive it.

    Từ trong câu: stink, assert, fool, mad, always, stir, perceive

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Some day the damn fool will bust his head open," said the liveryman, after a ruminative pause.

    Từ trong câu: ruminative, day, damn, fool, bust, head, open, pause

    Stewart Edward White, The Rules of the Game. Nguồn: Project Gutenberg #13194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then she’ll giggle and laugh, and make a perfect fool of Kellup.

    Từ trong câu: giggle, laugh, make, perfect, fool

    Marietta Holley, My Wayward Pardner; or, My Trials with Josiah, America, the Widow Bump, and Etcetery. Nguồn: Project Gutenberg #63859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cream of the joke, you know, will be seeing what he says when Miss Stuart confides to him how he's been fooled."

    Từ trong câu: cream, joke, confide, know, see, miss, fool

    Edith K. Dunton, Betty Wales, Junior: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #64033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fool enough1.930 lần
  • making a fool701 lần
  • old fool2.499 lần
  • playing the fool287 lần
  • damn fool178 lần
  • damned fool180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fool trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ fool hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fool: Câu phủ định (71 câu), Quá khứ đơn (41 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.