Câu tiếng Anh có từ “february”
178 câu thật có từ february hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: february nghĩa là tháng Hai (tháng thứ hai trong năm dương lịch). february là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second and shortest month of the year in the Gregorian calendar (February). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ february
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
One bright morning late in February Dr. Archie was breakfasting comfortably at the Waldorf.
Từ trong câu: february, bright, morning, late, dr, breakfast, comfortably
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The air of this good February afternoon was bracing, but not cold.
Từ trong câu: february, afternoon, cold, air, good
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Winter Olympics were also going to take place in February.
Từ trong câu: february, olympics, winter, go, take, place
«Assault of Nancy Kerrigan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=761968 (bản sửa đổi 10665984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The girls at Patty’s Place were dressing for the reception which the Juniors were giving for the Seniors in February.
Từ trong câu: february, junior, reception, senior, girl, place, dress, give
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she went home to her boarding-house through the February slush, she wished she were going to dine with them.
Từ trong câu: february, dine, go, home, board, house, wish
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the beginning of February; and Anne, having been a month in Bath, was growing very eager for news from Uppercross and Lyme.
Từ trong câu: february, begin, month, bath, grow, eager, news
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This lad was pale, thin, clad in rags, with linen trousers in the month of February, and was singing at the top of his voice.
Từ trong câu: february, singing, pale, thin, voice, trousers, sing, linen
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Late in the afternoon of a chilly day in February, two gentlemen were sitting alone over their wine, in a well-furnished dining parlor, in the town of P——, in Kentucky.
Từ trong câu: february, chilly, late, afternoon, day, gentleman, sit, alone
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Above his broad red forehead, his white hair was fluttering in the quirky February wind.
Từ trong câu: quirky, above, broad, red, forehead, white, hair, february
Frederick Watson, Muckle John. Nguồn: Project Gutenberg #69196. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng february
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ february
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ february trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ february hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ february xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ february gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ february?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ february: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.