Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “february”

178 câu thật có từ february hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: february nghĩa là tháng Hai (tháng thứ hai trong năm dương lịch). february là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second and shortest month of the year in the Gregorian calendar (February). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ february

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They pointed out that Rowling had said in February that she had never read Jacobs' book.

    Từ trong câu: february, point, out, never, read, book

    «Scholastic sued for Harry Potter copyright infringement», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=195651 (bản sửa đổi 4825659). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The air of this good February afternoon was bracing, but not cold.

    Từ trong câu: february, afternoon, cold, air, good

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the much heralded "great push" did not start in February.

    Từ trong câu: february, herald, much, great, push, start

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sandblasting wasn't until January or early February of this year.

    Từ trong câu: february, january, until, early, year

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will be there in February, otherwise London would have no charms for me; I have not spirits for it.”

    Từ trong câu: february, otherwise, charm, spirit

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ON the last day of February, Mrs. Dabney was surprised if not exhilarated by a visit from her two children in the little book-shop.

    Từ trong câu: february, last, day, mrs, surprise, visit, child, little

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In February, Chakrapani said, "Corona is not a virus, but avatar for the protection of poor creatures.

    Từ trong câu: corona, february, virus, protection, poor, creature

    «200 in New Delhi, India drink cow urine to fight off COVID-19», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891676 (bản sửa đổi 4812313). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If bookings had not already been made requiring my departure in February, I should have postponed the trip.

    Từ trong câu: booking, book, already, make, require, departure, february, postpone

    Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These birds do not winter in Brighton, but come from Stanmer Park--whither they migrate,--annually towards the end of February.

    Từ trong câu: migrate, bird, winter, come, park, annually, toward, end

    John Ackerson, -1862 Erredge, History of Brighthelmston; or, Brighton as I View it and Others Knew It With a Chronological Table of Local Events. Nguồn: Project Gutenberg #50551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng february

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of february2.312 lần
february th1.391 lần
born february645 lần
month of february456 lần
th february900 lần
january february210 lần
nd of february135 lần
released on february208 lần
dated february110 lần
rd of february112 lần
tuesday february95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ february

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ february trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ february hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ february xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ february gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ february?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ february: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.