Câu tiếng Anh có từ “february”
178 câu thật có từ february hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: february nghĩa là tháng Hai (tháng thứ hai trong năm dương lịch). february là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second and shortest month of the year in the Gregorian calendar (February). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ february
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Popular dramas would usually run from February through November each year.
Từ trong câu: february, popular, drama, usually, run, november, year
«Season (television)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937272 (bản sửa đổi 10585834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will be there in February, otherwise London would have no charms for me; I have not spirits for it.”
Từ trong câu: february, otherwise, charm, spirit
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every four years I would add them all together, make a day, stick it into February, and call that year leap year.'
Từ trong câu: february, every, together, stick, leap, would, four, add
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It would be much more sensible to get all the exact dates from my wife but I think that was in February.
Từ trong câu: february, much, sensible, get, exact, date, wife, think
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah, well," she said, "I hoped you would have something different to tell me by this time, as you are going to be twelve years old this February."
Từ trong câu: february, different, well, hope, something, tell, time, go
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before February they were so accustomed to him, and so hunger-driven, that they would perch on his head and shoulders, and the saucy jays would try to pry into his pockets.
Từ trong câu: february, perch, accustom, hunger, drive, head, shoulder, try
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a peaceful February day, of wonderful softness for the time, and one would almost have thought that winter was over.
Từ trong câu: time, february, one, over, think, winter, day, thought
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng february
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ february
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ february trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ february hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ february xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ february gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ february?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ february: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.