Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “february”

178 câu thật có từ february hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: february nghĩa là tháng Hai (tháng thứ hai trong năm dương lịch). february là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second and shortest month of the year in the Gregorian calendar (February). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ february

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It can be done even in the month of February if the weather will permit it.

    Từ trong câu: february, even, month, weather, permit

    Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • MARILLA, can I go over to see Diana just for a minute?” asked Anne, running breathlessly down from the east gable one February evening.

    Từ trong câu: february, go, see, minute, ask, run, down, east

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a misty afternoon, but the February sun shone dimly, and we could just distinguish the two fir-trees in the yard, and the sparely-scattered gravestones.

    Từ trong câu: february, sun, misty, afternoon, shine, distinguish, tree, yard

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus we can confidently infer that the word is February.

    Từ trong câu: confidently, thus, infer, word, february

    «Psycholinguistics/Acoustic Phonetics LEAnswers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111893 (bản sửa đổi 2722111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent.

    Vào tháng 2, Ford tuyên bố tự điều tra sau những lo ngại của nhân viên rằng tính toán kiểm tra khí thải có thể không nhất quán.

    Từ trong câu: concern, employee, investigate, emission, calculation, february, announce, itself

    «US Department of Justice investigating Ford over emissions testing problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2866865 (bản sửa đổi 4828745). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If then, you cannot mitigate the nuisance, this apartment will be at your disposal from the first of February."

    Từ trong câu: nuisance, can, apartment, disposal, first, february

    Lilian Bell, At Home with the Jardines. Nguồn: Project Gutenberg #18895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tigers can be seen on the river banks sunbathing between November and February.

    Từ trong câu: sunbathe, tiger, see, river, bank, november, february

    «Sundarbans National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351071 (bản sửa đổi 10434252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng february

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of february2.312 lần
february th1.391 lần
born february645 lần
month of february456 lần
th february900 lần
january february210 lần
nd of february135 lần
released on february208 lần
dated february110 lần
rd of february112 lần
tuesday february95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ february

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ february trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ february hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ february xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ february gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ february?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ february: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.