E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “february”

140 câu thật có từ february hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: february nghĩa là tháng Hai (tháng thứ hai trong năm dương lịch). february là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second and shortest month of the year in the Gregorian calendar (February). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ february

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He awaits the waning moon in February to prune the rose-trees.

    Từ trong câu: february, wane, await, moon, rise, tree

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the much heralded "great push" did not start in February.

    Từ trong câu: february, herald, much, great, push, start

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In February following he had the exquisite pleasure of remitting nine hundred dollars to them.

    Từ trong câu: remit, february, follow, exquisite, pleasure, nine, hundred, dollar

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • US industrial activity has rebounded in February as vehicle production increases strongly.

    Từ trong câu: rebound, industrial, activity, february, vehicle, production, increase, strongly

    «Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng february

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of february2.312 lần
february th1.391 lần
born february645 lần
month of february456 lần
th february900 lần
january february210 lần
nd of february135 lần
released on february208 lần
dated february110 lần
rd of february112 lần
tuesday february95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ february

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ february trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ february hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ february xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ february gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ february?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ february: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.