Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “february”

170 câu thật có từ february hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: february nghĩa là tháng Hai (tháng thứ hai trong năm dương lịch). february là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the second and shortest month of the year in the Gregorian calendar (February). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ february

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Austrian authorities have confirmed that two of its citizens have been missing since mid-February, but declined to identify them.

    Chính quyền Áo xác nhận hai công dân nước này đã mất tích từ giữa tháng 2 nhưng từ chối xác định danh tính.

    Từ trong câu: february, citizen, mid, authority, confirm, miss, since, decline

    «Algerian rebel group claims kidnapping of two Austrians in Tunisia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101696 (bản sửa đổi 4813150). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The institute's February bulletin has been published to members, and lesson sheets will be supplied at an early date.

    Từ trong câu: bulletin, february, publish, member, lesson, sheet, supply, early

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Laurence Richard Hopkins Jensen/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404829 (bản sửa đổi 3950435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was a peaceful February day, of wonderful softness for the time, and one would almost have thought that winter was over.

    Từ trong câu: time, february, one, over, think, winter, day, thought

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jonathan already has been running the country when he became acting president since February, when Yar'Adua was hospitalised in Saudi Arabia for medical treatment.

    Jonathan đã điều hành đất nước khi ông trở thành quyền tổng thống kể từ tháng 2, khi Yar'Adua phải nhập viện ở Ả Rập Saudi để điều trị y tế.

    Từ trong câu: running, february, treatment, hospitalise, already, run, country, become

    «Nigeria swears in new president after death of Umaru Yar'Adua», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180664 (bản sửa đổi 4823076). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • US industrial activity has rebounded in February as vehicle production increases strongly.

    Từ trong câu: rebound, industrial, activity, february, vehicle, production, increase, strongly

    «Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng february

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
th of february2.312 lần
february th1.391 lần
born february645 lần
month of february456 lần
th february900 lần
january february210 lần
nd of february135 lần
released on february208 lần
dated february110 lần
rd of february112 lần
tuesday february95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ february

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ february trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ february hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ february xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ february gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ february?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ february: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.