Câu tiếng Anh có từ “extinguisher”
69 câu thật có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extinguisher nghĩa là bình chữa cháy. extinguisher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manually operated device for extinguishing small fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extinguisher
Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)
It did not occur to her that she was far too handsome a girl to be allowed to put herself thus under an extinguisher or behind a screen.
Từ trong câu: extinguisher, occur, far, handsome, girl, allow, put, herself
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A news helicopter saw a man spraying people with a fire extinguisher.
Từ trong câu: helicopter, extinguisher, news, saw, man, spray, people, fire
«2023 Union Square riot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035495 (bản sửa đổi 10828675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Candles and lamps were being put out everywhere: she could inwardly behold the extinguisher and the extended hand.
Từ trong câu: lamp, extinguisher, put, out, everywhere, extend, hand
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On recognising him, the fang of the snake Jealousy was instantly broken; because at the same moment my love for Céline sank under an extinguisher.
Từ trong câu: snake, extinguisher, recognize, instantly, break, because, moment, love
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a great deal for those cowardly streets, which desire to go to sleep at sunset, and which put the extinguisher on their candles at such an early hour.
Từ trong câu: sunset, extinguisher, great, deal, cowardly, street, desire, go
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I set the extinguisher on the flame, receiving as I did so a slap on my hand and a petulant “cross thing!”
Từ trong câu: flame, slap, extinguisher, set, receive, hand, cross, thing
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She is familiar with the location of windows and fire escapes, and the location of the fire extinguishers and axes.
Từ trong câu: ax, location, axe, extinguisher, familiar, window, fire, escape
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But such is the usual logic of tyranny, which first places its extinguisher on the flame, and then argues that it cannot burn.
Nhưng đó là logic thông thường của chế độ chuyên chế, đầu tiên đặt bình cứu hỏa vào ngọn lửa và sau đó lập luận rằng nó không thể cháy.
Từ trong câu: tyranny, logic, flame, extinguisher, usual, first, place, argue
Thomas Love Peacock, Melincourt. Nguồn: Project Gutenberg #75943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, a rocket in space moves like the skateboarder holding the fire extinguisher.
Từ trong câu: skateboarder, however, rocket, space, move, like, hold, fire
«High School Earth Science/Early Space Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243714 (bản sửa đổi 4629893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extinguisher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extinguisher trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ extinguisher hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extinguisher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extinguisher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extinguisher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extinguisher: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.